Từ

万 (wàn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 2

万 (wàn) là một từ tiếng Trung: mười nghìn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 万

数 shù số từ

mười nghìn

这个城市有一百万人口。

zhè ge chéng shì yǒu yī bǎi wàn rén kǒu

Thành phố này có dân số một triệu người.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

万 wàn — mười nghìn

Cấu trúc & nét viết
1 万 wàn — mười nghìn
万 là bộ thủ trong 2 chữ

万 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét