Từ

露 (lù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

cũng đọc là:
lòu lộ ra, để lộ

露 (lù) là một từ tiếng Trung: để lộ, bộc lộ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 露

动 dòng động từ

để lộ, bộc lộ

他露出了笑容。

tā lù chū le xiào róng

Anh ấy bộc lộ nụ cười.

名 míng danh từ

sương

清晨的露很清凉。

qīng chén de lù hěn qīng liáng

Sương buổi sáng rất mát mẻ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

露 lù — để lộ, bộc lộ

Cấu trúc & nét viết
1 露 lù — sương; giọt nước đọng trên bề mặt gần mặt đất
Xpinyin

露 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 路 lù — đường, con đường đi lại
路 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét