Từ

蹭 (cèng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

蹭 (cèng) là một từ tiếng Trung: cọ, chà. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 蹭

动 dòng động từ

cọ, chà

猫在我腿上蹭来蹭去。

māo zài wǒ tuǐ shang cèng lái cèng qù

Con mèo cọ qua cọ lại chân tôi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

蹭 cèng — cọ, chà

Cấu trúc & nét viết
1 蹭 cèng — cọ xát; chà xát

蹭 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 曾 céng — đã từng (chỉ hành động đã trải qua trong quá khứ)
曾 là bộ thủ trong 4 chữ

Thứ tự nét