Từ
蝴蝶 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
蝴蝶 (hú dié) là một từ tiếng Trung: bướm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 蝴蝶
名 danh từ
bướm
花园里有很多蝴蝶在飞。
Có nhiều bướm đang bay trong vườn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
蝴 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
虫 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+10)
胡 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
蝶 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
虫 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+10)
枼 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét