Bộ thủ 枼 yè mảnh gỗ mỏng, dẹt như tấm ván Thứ tự nét ▶ 枼 dùng trong 3 chữ HSK 5 蝶 dié con bướm HSK 7 碟 dié đĩa nhỏ và nông đựng thức ăn 谍 dié (văn viết) bí mật thu thập thông tin quân sự, chính trị hoặc kinh tế