Từ
蛇 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
蛇 (shé) là một từ tiếng Trung: rắn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 蛇
名 danh từ
rắn
草丛里有一条蛇。
Có một con rắn trong bụi cỏ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
蛇 — rắn
Cấu trúc & nét viết
蛇 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
虫 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+10)
它 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét