Từ

蛇 (shé) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

蛇 (shé) là một từ tiếng Trung: rắn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 蛇

名 míng danh từ

rắn

草丛里有一条蛇。

cǎo cóng lǐ yǒu yī tiáo shé

Có một con rắn trong bụi cỏ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

蛇 shé — rắn

Cấu trúc & nét viết
1 蛇 shé — rắn

蛇 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 虫 chóng — người có đặc tính nào đó (thường mang nghĩa khinh thường hoặc hài hước)
虫 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+10)
1.2 它 tā — đại từ nhân xưng ngôi thứ ba dùng cho sự vật, đồ vật; nó
它 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét