Từ

疤 (bā) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

疤 (bā) là một từ tiếng Trung: sẹo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 疤

名 míng danh từ

sẹo

他的脸上有一个疤。

tā de liǎn shàng yǒu yí gè bā

Anh ấy có một vết sẹo trên mặt.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

疤 bā — sẹo

Cấu trúc & nét viết
1 疤 bā — sẹo để lại sau khi vết thương lành

疤 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 疒 nè — bộ thủ bệnh tật
疒 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét