Từ
抄袭 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
抄袭 (chāo xí) là một từ tiếng Trung: đạo văn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 抄袭
动 động từ
đạo văn
学生不应该抄袭别人的作业。
Học sinh không nên đạo văn bài tập của người khác.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
抄 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
少 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
袭 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
龙 là bộ thủ trong 9 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
衣 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét