Từ

乌云 (wū yún) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

乌云 (wū yún) là một từ tiếng Trung: đám mây đen. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 乌云

名 míng danh từ

đám mây đen

天空中出现了乌云,马上就要下雨了。

tiān kōng zhōng chū xiàn le wū yún mǎ shàng jiù yào xià yǔ le

Những đám mây đen xuất hiện trên bầu trời, sắp mưa rồi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

乌 wū — tối, đen

云 yún — mây

Cấu trúc & nét viết
1 乌 wū — màu đen
乌 là bộ thủ trong 1 chữ

乌 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 云 yún — (văn viết) nói
云 là bộ thủ trong 9 chữ

gồm có

Thứ tự nét