Từ
醒 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
醒 (xǐng) là một từ tiếng Trung: thức dậy. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 醒
动 động từ
thức dậy
我每天早上六点醒。
Tôi thức dậy lúc sáu giờ sáng mỗi ngày.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
醒 — thức dậy
Cấu trúc & nét viết
醒 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
酉 là bộ thủ trong 19 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
Thứ tự nét