Từ

蹦 (bèng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

蹦 (bèng) là một từ tiếng Trung: nhảy. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 蹦

动 dòng động từ

nhảy

小兔子在草地上蹦来蹦去。

xiǎo tù zi zài cǎo dì shàng bèng lái bèng qù

Con thỏ nhỏ nhảy nhót trên bãi cỏ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

蹦 bèng — nhảy

Cấu trúc & nét viết
1 蹦 bèng — nhảy hai chân chụm lại; nhảy nói chung

蹦 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 崩 bēng — sụp đổ; vỡ vụn
崩 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét