Từ

踩 (cǎi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

踩 (cǎi) là một từ tiếng Trung: giẫm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 踩

动 dòng động từ

giẫm

他不小心踩了我的脚。

tā bù xiǎo xīn cǎi le wǒ de jiǎo

Anh ấy vô tình giẫm lên chân tôi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

踩 cǎi — giẫm

Cấu trúc & nét viết
1 踩 cǎi — giẫm lên; đạp lên

踩 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét