Từ
组织 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
组织 (zǔ zhī) là một từ tiếng Trung: tổ chức. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 组织
动 động từ
tổ chức
我们需要组织一次会议。
Chúng ta cần tổ chức một cuộc họp.
名 danh từ
tổ chức
他在一个国际组织工作。
Anh ấy làm việc cho một tổ chức quốc tế.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
组 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
且 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét
织 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
只 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét