Từ
短 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 3
短 (duǎn) là một từ tiếng Trung: ngắn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 短
形 tính từ
ngắn
这条裙子太短了。
Cái váy này ngắn quá.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
短 — ngắn
Cấu trúc & nét viết
短 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
矢 là bộ thủ trong 9 chữ
豆 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét