Bộ thủ 畀 bì cho; ban tặng Thứ tự nét ▶ 畀 dùng trong 2 chữ HSK 4 鼻 bí mũi (cơ quan khứu giác và hô hấp) HSK 7 痹 bì chứng tý; thuật ngữ y học cổ truyền Trung Quốc: đau và tê bì các chi do phong, hàn, thấp, nhiệt gây ra (bao gồm viêm khớp dạng thấp và viêm khớp thấp khớp)