Từ

蠢 (chǔn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

蠢 (chǔn) là một từ tiếng Trung: ngu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 蠢

形 xíng tính từ

ngu

他做了一个蠢决定。

tā zuò le yí gè chǔn jué dìng

Anh ấy đã đưa ra một quyết định ngu ngốc.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

蠢 chǔn — ngu

Cấu trúc & nét viết
1 蠢 chǔn — đần độn, ngu ngốc, vụng về

蠢 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 春 chūn — mùa xuân, mùa đầu tiên trong năm
春 là bộ thủ trong 1 chữ
1.2 虫 chóng — người có đặc tính nào đó (thường mang nghĩa khinh thường hoặc hài hước)
虫 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+10)
1.3 虫 chóng — người có đặc tính nào đó (thường mang nghĩa khinh thường hoặc hài hước)
虫 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+10)

Thứ tự nét