Từ
痰 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
痰 (tán) là một từ tiếng Trung: đờm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 痰
名 danh từ
đờm
他咳嗽时有痰。
Anh ấy có đờm khi ho.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
痰 — đờm
Cấu trúc & nét viết
痰 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
疒 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
炎 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét