Từ

教 (jiāo) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 2

cũng đọc là:
jiào dạy, hướng dẫn; giáo lý, học thuyết, giảng dạy

教 (jiāo) là một từ tiếng Trung: dạy. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 教

动 dòng động từ

dạy

老师教学生数学。

lǎo shī jiāo xué shēng shù xué

Giáo viên dạy toán cho học sinh.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

教 jiāo — dạy

Cấu trúc & nét viết
1 教 jiāo — truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
Xpinyin

教 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét