Từ

寸 (cùn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

寸 (cùn) là một từ tiếng Trung: thốn (tấc Trung Quốc). Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 寸

量 liàng lượng từ

thốn (tấc Trung Quốc)

这块布料长三尺五寸。

zhè kuài bù liào cháng sān chǐ wǔ cùn

Mảnh vải này dài ba xích và năm thốn.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

寸 cùn — thốn (tấc Trung Quốc)

Cấu trúc & nét viết
1 寸 cùn — thốn, đơn vị đo chiều dài (1/10 thước, khoảng 1/30 mét)
寸 là bộ thủ trong 25 chữ

寸 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét