Từ
需 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
需 (xū) là một từ tiếng Trung: cần. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 需
动 động từ
cần
我需要帮助。
Tôi cần giúp đỡ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
需 — cần
Cấu trúc & nét viết
需 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
雨 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
而 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét