Từ

需 (xū) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

需 (xū) là một từ tiếng Trung: cần. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 需

动 dòng động từ

cần

我需要帮助。

wǒ xū yào bāng zhù

Tôi cần giúp đỡ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

需 xū — cần

Cấu trúc & nét viết
1 需 xū — cần, đòi hỏi

需 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 而 ér — liên từ nối động từ, tính từ hoặc mệnh đề: ① nối các thành phần tiếp nối nhau ② nối thành phần khẳng định và phủ định bổ sung nhau ③ nối các thành phần tương phản (chuyển tiếp) ④ nối các thành phần có quan hệ nhân quả
而 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét