Từ
翠绿 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
翠绿 (cuì lǜ) là một từ tiếng Trung: xanh lục ngọc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 翠绿
形 tính từ
xanh lục ngọc
春天来了,山上的树叶变得翠绿。
Mùa xuân đã đến, và những chiếc lá trên núi đã chuyển sang màu xanh lục ngọc.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
翠 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
羽 là bộ thủ trong 11 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+3)
卒 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
绿 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
录 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét