Từ
罢休 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
罢休 (bà xiū) là một từ tiếng Trung: thôi, bỏ cuộc, thôi việc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 罢休
动 động từ
thôi, bỏ cuộc, thôi việc
他不达目的决不罢休。
Anh ấy sẽ không thôi cho đến khi đạt được mục tiêu.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
罢 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
罒 là bộ thủ trong 11 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
休 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
Thứ tự nét