Từ
福 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
福 (fú) là một từ tiếng Trung: phúc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 福
名 danh từ
phúc
这是一件有福的事。
Đây là một việc may mắn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
福 — phúc
Cấu trúc & nét viết
福 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
礻 là bộ thủ trong 13 chữ
畐 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét