Từ

瘦 (shòu) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 3

瘦 (shòu) là một từ tiếng Trung: gầy. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 瘦

形 xíng tính từ

gầy

她最近瘦了很多。

tā zuì jìn shòu le hěn duō

Gần đây cô ấy đã gầy đi rất nhiều.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

瘦 shòu — gầy

Cấu trúc & nét viết
1 瘦 shòu — gầy; nạc (của người hoặc thịt, trái nghĩa với 胖/肥)

瘦 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 疒 nè — bộ thủ bệnh tật
疒 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét