Từ

冲 (chòng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

cũng đọc là:
chōng lao, xông, rửa

冲 (chòng) là một từ tiếng Trung: về phía, hướng về. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 冲

介 jiè giới từ

về phía, hướng về

他冲我笑了笑。

tā chòng wǒ xiào le xiào

Anh ấy mỉm cười với tôi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

冲 chòng — về phía, hướng về

Cấu trúc & nét viết
1 冲 chòng — hướng về; đối diện
Xpinyin

冲 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét