Từ

甩 (shuǎi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

甩 (shuǎi) là một từ tiếng Trung: quăng, vung, ném. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 甩

动 dòng động từ

quăng, vung, ném

他把书包甩在床上。

tā bǎ shū bāo shuǎi zài chuáng shàng

Anh ấy quăng ba lô lên giường.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

甩 shuǎi — quăng, vung, ném

Cấu trúc & nét viết
1 甩 shuǎi — vung; khua

甩 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét