Từ
猩猩 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
猩猩 (xīng xing) là một từ tiếng Trung: đười ươi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 猩猩
名 danh từ
đười ươi
动物园里的猩猩很聪明。
Đười ươi trong vườn thú rất thông minh.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
猩 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
犭 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
Thứ tự nét
猩 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
犭 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
Thứ tự nét