Từ

拖鞋 (tuō xié) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

拖鞋 (tuō xié) là một từ tiếng Trung: dép. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 拖鞋

名 míng danh từ

dép

我在家里总是穿拖鞋。

wǒ zài jiā lǐ zǒng shì chuān tuō xié

Tôi luôn đi dép ở nhà.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

拖 tuō — kéo (chỉ kiểu không có gót)

鞋 xié — giày, dép

Cấu trúc & nét viết
1 拖 tuō — kéo lê (vật trên mặt đất)

拖 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 扌 shǒu — bộ thủ, chỉ các hành động thực hiện bằng tay
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
抓 zhuā nắm; cầm chắc trong tay 投 tóu ném về phía mục tiêu 抢 qiǎng cướp; giành giật 押 yā ký tên hoặc đóng dấu lên văn bản, hợp đồng làm bằng chứng 抽 chōu rút ra (thứ kẹp giữa các vật) 拆 chāi tháo rời; tháo ra 拖 tuō kéo lê (vật trên mặt đất) 拥 yōng ôm 拨 bō gạt, đẩy (bằng tay, chân hoặc gậy) 括 kuò (văn viết) buộc; cột lại 拼 pīn ghép lại; kết hợp 挑 tiǎo 撬; dùng vật nhọn hoặc dài cạy lên từ dưới 挡 dǎng chặn lại, che chắn 挣 zhèng vùng vẫy thoát khỏi ràng buộc 挤 jǐ chen chúc lại với nhau; (nhiều việc) dồn vào cùng một lúc 挥 huī vẫy hoặc huơ tay (cùng với vật cầm) 捐 juān từ bỏ; vứt bỏ 损 sǔn giảm bớt; mất đi 捡 jiǎn nhặt; lượm 控 kòng tố cáo, khiếu nại 措 cuò sắp xếp; xử lý 描 miáo can, vẽ theo mẫu (thường dùng giấy trong đặt lên bản mẫu) 插 chā cắm, nhét hoặc đâm (vật dài hoặc dẹt) vào vật khác 握 wò nắm hoặc cầm chặt trong tay 搜 sōu tìm kiếm khắp nơi 搞 gǎo làm, thực hiện, tiến hành 摇 yáo lắc; rung; đung đưa qua lại 摔 shuāi ngã (mất thăng bằng) 摘 zhāi hái; ngắt (hoa, quả, lá hoặc thứ đang đeo/treo) 摸 mō chạm hoặc vuốt nhẹ bằng tay 撞 zhuàng va chạm; đâm vào 擅 shàn tự ý hành động; vượt quá thẩm quyền
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
抒 shū bày tỏ, thể hiện (cảm xúc hoặc ý kiến) 抖 dǒu run rẩy (vì lạnh hoặc sợ hãi) 抚 fǔ vuốt nhẹ 抠 kōu móc ra bằng ngón tay hoặc vật nhỏ 抡 lūn vung mạnh cánh tay 抨 pēng (văn viết) đàn hặc (弹劾) 抹 mǒ bôi; phết 拄 zhǔ chống gậy để đỡ thân 拇 mǔ ngón cái của tay hoặc chân 拌 bàn trộn, khuấy đều 拎 līn xách (đồ vật) bằng tay 拓 tuò khai phá (đất đai, đường sá) 拘 jū bắt giữ hoặc giam cầm 拙 zhuō vụng về; kém khéo léo 拢 lǒng khép lại, tụ lại 拣 jiǎn lựa chọn; tuyển chọn 拧 níng vắt; dùng hai tay xoay hai đầu vật theo hướng ngược nhau 拯 zhěng cứu vớt, giải cứu 拱 gǒng chắp tay tỏ lòng kính trọng 拴 shuān buộc bằng dây 拽 zhuài kéo mạnh 挎 kuà móc hoặc treo đồ vật bằng cách cong tay 挟 xié kẹp dưới nách 挠 náo cản trở, ngăn chặn 挨 āi gần; kế bên 挪 nuó di chuyển; dịch chuyển 振 zhèn lắc, vẫy 挽 wǎn kéo 捂 wǔ bịt kín hoặc che đậy kín 捅 tǒng đâm; chọc; thọc 捆 kǔn buộc, trói bằng dây 捍 hàn bảo vệ; chống cự 捎 shāo tiện tay mang theo hoặc nhắn hộ 捏 niē véo, kẹp (bằng ngón tay cái và các ngón khác) 捞 lāo vớt lấy đồ vật từ nước hoặc chất lỏng 捣 dǎo dùng đầu gậy đâm xuống 捶 chuí đánh bằng nắm đấm hoặc gậy 掀 xiān lật lên, nhấc (vật che phủ) 掐 qiā ấn bằng móng tay; véo hoặc bẻ gãy bằng ngón cái và ngón khác 掘 jué đào; bới 掠 lüè cướp bóc; chiếm đoạt 掩 yǎn che phủ; che giấu 掷 zhì ném, quăng, liệng 掺 chān pha trộn thứ này vào thứ khác 揉 róu xoa tay 揍 zòu (khẩu ngữ) đánh (ai đó) 揠 yà (văn viết) nhổ lên; bứng gốc 揣 chuǎi ước lượng; phỏng đoán; suy nghĩ 揪 jiū nắm chặt; túm lấy và kéo 揭 jiē (văn viết) giơ cao 揽 lǎn vòng tay ôm người khác kéo lại gần 搀 chān nhẹ nhàng đỡ tay hoặc cánh tay của người khác (thường là người cao tuổi) 搁 gē đặt vào một vị trí nhất định 搂 lǒu ôm bằng cả hai tay 搅 jiǎo quấy rối; làm phiền 搏 bó đánh nhau; chiến đấu tay đôi 搓 cuō chà xát hai lòng bàn tay vào nhau hoặc lăn vật gì giữa hai lòng bàn tay 摊 tān trải ra; dàn phẳng 摧 cuī phá hủy, bẻ gãy 撇 piě ném phẳng ngang 撕 sī xé ra bằng tay 撬 qiào 撬 (bẩy); dùng gậy, dao hoặc dùi đục vào khe hở để bẩy hoặc tách vật ra 撰 zhuàn viết bài văn, soạn sách 撵 niǎn xua đuổi, trục xuất 撼 hàn rung chuyển; lắc 攒 zǎn tích lũy; dành dụm 攘 rǎng (văn viết) loại trừ; đẩy lùi
1.2 亻 rén — bộ thủ người (hình người đứng)
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
伏 fú cúi người tựa vào vật; nằm sấp, phục xuống 伐 fá chặt (cây) 伦 lún thế hệ; loại; hạng 伪 wěi giả; giả tạo; dối trá (trái với 真) 伯 bó bác (anh của cha) 伺 sì quan sát; rình chờ 佑 yòu hỗ trợ và bảo vệ 佣 yōng thuê hoặc được thuê 侃 kǎn (văn viết) ngay thẳng, cương trực 侈 chǐ lãng phí; xa xỉ 侍 shì hầu hạ, phục vụ, hầu cận 侠 xiá người hào hiệp hoặc hành động trượng nghĩa bảo vệ kẻ yếu 侣 lǚ bạn đồng hành; người bạn 侥 jiǎo 见"侥幸": được lợi hoặc thoát khỏi điều không may nhờ may mắn ngẫu nhiên 侦 zhēn do thám; bí mật điều tra hoặc trinh sát 侨 qiáo định cư ở nước ngoài 侮 wǔ ức hiếp, khinh thường 侵 qīn xâm phạm, chiếm đoạt quyền lợi của người khác 俊 jùn đẹp trai, dễ nhìn (trái nghĩa với «xấu») 俏 qiào đẹp; duyên dáng; nhanh nhẹn 俘 fú tù binh 俭 jiǎn tiết kiệm, không lãng phí (trái với 奢) 俯 fǔ cúi đầu, mặt hướng xuống (trái với 仰) 倔 juè tính thẳng thắn, ăn nói thô thẳng 倘 tǎng nếu; giả sử 倚 yǐ dựa vào 倦 juàn mệt mỏi, uể oải 债 zhài nợ (tiền nợ người khác) 偏 piān lệch; không thẳng; nghiêng (trái nghĩa với 正) 僚 liáo quan lại 僧 sēng nhà sư Phật giáo 僵 jiāng cứng đờ, không cử động được (chi thể) 僻 pì hẻo lánh, xa trung tâm

Thứ tự nét

2 鞋 xié — giày; dép

鞋 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét