Từ

勾 (gōu) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

勾 (gōu) là một từ tiếng Trung: móc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 勾

动 dòng động từ

móc

他用手指勾住了绳子。

tā yòng shǒu zhǐ gōu zhù le shéng zi

Anh ấy móc sợi dây bằng ngón tay.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

勾 gōu — móc

Cấu trúc & nét viết
1 勾 gōu — đánh dấu móc (để xóa hoặc chọn lọc)
勾 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

Thứ tự nét