Từ
薪酬 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
薪酬 (xīn chóu) là một từ tiếng Trung: thù lao. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 薪酬
名 danh từ
thù lao
公司提供有竞争力的薪酬待遇。
Công ty cung cấp mức thù lao cạnh tranh.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
薪 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
艹 là bộ thủ trong 92 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+55)
Thứ tự nét
酬 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
酉 là bộ thủ trong 19 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
州 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét