Từ

窝 (wō) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

窝 (wō) là một từ tiếng Trung: tổ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 窝

名 míng danh từ

tổ

鸟在树上筑了一个窝。

niǎo zài shù shang zhù le yí ge wō

Con chim đã làm tổ trên cây.

动 dòng động từ

làm tổ, cuộn mình

猫窝在沙发上睡觉。

māo wō zài shā fā shàng shuì jiào

Con mèo cuộn mình trên ghế sofa để ngủ.

量 liàng lượng từ

ổ

这只狗生了一窝小狗。

zhè zhī gǒu shēng le yī wō xiǎo gǒu

Con chó này đã sinh một ổ chó con.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

窝 wō — tổ

Cấu trúc & nét viết
1 窝 wō — tổ hoặc hang của chim, thú, côn trùng

窝 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét