Từ

县 (xiàn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

县 (xiàn) là một từ tiếng Trung: huyện. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 县

名 míng danh từ

huyện

这个县有很多美丽的风景。

zhè ge xiàn yǒu hěn duō měi lì de fēng jǐng

Huyện này có nhiều phong cảnh đẹp.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

县 xiàn — huyện

Cấu trúc & nét viết
1 县 xiàn — huyện (đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh, khu tự trị hoặc thành phố trực thuộc trung ương)
县 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét