Từ
东 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 3
东 (dōng) là một từ tiếng Trung: đông. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 东
名 danh từ
đông
太阳从东边升起。
Mặt trời mọc ở phía đông.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
东 — đông
Cấu trúc & nét viết
东 là bộ thủ trong 3 chữ
东 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét