Từ
飞 (fēi) — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 2
飞 (fēi) là một từ tiếng Trung: bay. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 飞
动 dòng động từ
bay
鸟儿在天空中飞。
niǎo er zài tiān kōng zhōng fēi
Những chú chim bay trên bầu trời.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
飞 fēi — bay
Từ có ký tự này (12)
-
Ví dụ
我坐飞机去北京。
wǒ zuò fēi jī qù Běi jīng
Tôi đi máy bay đến Bắc Kinh.
-
Ví dụ
飞机马上就要起飞了。
fēi jī mǎ shàng jiù yào qǐ fēi le
Máy bay sắp cất cánh.
-
Ví dụ
鸟儿在天空中自由飞行。
niǎo er zài tiān kōng zhōng zì yóu fēi xíng
Những con chim bay tự do trên bầu trời.
-
- 飞 bay; chỉ bay/hàng không
- 行 đi/du lịch; kết hợp với 飞 tạo thành 'bay'
- 员 nhân viên/thành viên; chỉ một người trong nghề này
Ví dụ
他是一名经验丰富的飞行员。
tā shì yì míng jīng yàn fēng fù de fēi xíng yuán
Anh ấy là một phi công giàu kinh nghiệm.
-
Ví dụ
春天来了,我们决定放飞这只小鸟。
chūn tiān lái le wǒ men jué dìng fàng fēi zhè zhī xiǎo niǎo
Mùa xuân đến rồi, chúng tôi quyết định thả con chim nhỏ này.
Xem thêm (+7)
-
Ví dụ
科技飞速发展。
kē jì fēi sù fā zhǎn
Công nghệ đang phát triển nhanh chóng.
-
Ví dụ
我的钱包不翼而飞了。
wǒ de qián bāo bú yì ér fēi le
Ví của tôi đã biến mất không dấu vết.
-
Ví dụ
他说他昨晚看到了一个飞碟。
tā shuō tā zuó wǎn kàn dào le yí gè fēi dié
Anh ấy nói anh ấy đã nhìn thấy một đĩa bay đêm qua.
-
- 飞 bay (mô tả chim bay)
- 禽 chim, gia cầm (sinh vật có lông vũ)
- 走 chạy, đi (mô tả động vật trên cạn)
- 兽 thú, động vật (động vật có vú bốn chân)
Ví dụ
森林里有各种飞禽走兽。
sēn lín lǐ yǒu gè zhǒng fēi qín zǒu shòu
Trong rừng có nhiều loại chim và thú.
-
Ví dụ
鸟儿在天空中自由地飞翔。
niǎo er zài tiān kōng zhōng zì yóu de fēi xiáng
Những chú chim bay tự do trên bầu trời.
-
Ví dụ
飞船正在飞往火星。
fēi chuán zhèng zài fēi wǎng huǒ xīng
Tàu vũ trụ đang bay tới sao Hỏa.
-
Ví dụ
中国经济实现了飞跃发展。
Zhōng guó jīng jì shí xiàn le fēi yuè fā zhǎn
Kinh tế Trung Quốc đã đạt được sự phát triển nhảy vọt.
Cấu trúc & nét viết
飞 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
飞 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét