Từ

雕 (diāo) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

雕 (diāo) là một từ tiếng Trung: chạm khắc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 雕

动 dòng động từ

chạm khắc

工匠正在雕一只老鹰。

gōng jiàng zhèng zài diāo yì zhī lǎo yīng

Người thợ thủ công đang chạm khắc một con đại bàng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

雕 diāo — chạm khắc

Cấu trúc & nét viết
1 雕 diāo — khắc chạm trên tre, gỗ, ngọc, kim loại, v.v.

雕 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét