Từ

卸 (xiè) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

卸 (xiè) là một từ tiếng Trung: dỡ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 卸

动 dòng động từ

dỡ

工人们正在卸货。

gōng rén men zhèng zài xiè huò

Công nhân đang dỡ hàng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

卸 xiè — dỡ

Cấu trúc & nét viết
1 卸 xiè — dỡ hàng khỏi phương tiện vận chuyển (trái với 装)
卸 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1.1 午 wǔ — chi thứ bảy trong mười hai địa chi
午 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét