Từ

越 (yuè) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 3

越 (yuè) là một từ tiếng Trung: càng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 越

副 fù phó từ

càng

天气越来越冷了。

tiān qì yuè lái yuè lěng le

Thời tiết càng ngày càng lạnh.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

越 yuè — càng

Cấu trúc & nét viết
1 越 yuè — vượt qua (chướng ngại vật); nhảy qua

越 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 戉 yuè — vũ khí cổ đại hình rìu lớn
戉 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét