Từ
越 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 3
越 (yuè) là một từ tiếng Trung: càng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 越
副 phó từ
càng
天气越来越冷了。
Thời tiết càng ngày càng lạnh.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
越 — càng
Cấu trúc & nét viết
越 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
走 là bộ thủ trong 11 chữ
戉 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét