Từ

聋 (lóng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

聋 (lóng) là một từ tiếng Trung: điếc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 聋

形 xíng tính từ

điếc

她从小就聋了。

tā cóng xiǎo jiù lóng le

Cô ấy bị điếc từ nhỏ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

聋 lóng — điếc

Cấu trúc & nét viết
1 聋 lóng — điếc; nghe kém

聋 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét