Từ
羊 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 3
羊 (yáng) là một từ tiếng Trung: cừu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 羊
名 danh từ
cừu
农场里有很多羊。
Có nhiều cừu trong trang trại.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
羊 — cừu
Cấu trúc & nét viết
羊 là bộ thủ trong 20 chữ
羊 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét