Từ
絮叨 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
絮叨 (xù dao) là một từ tiếng Trung: dài dòng; nói nhiều. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 絮叨
形 tính từ
dài dòng; nói nhiều
絮叨的老人让大家都很烦。
Ông già nói nhiều làm mọi người khó chịu.
动 động từ
ba hoa; nói lải nhải
她总是絮叨个没完。
Cô ấy luôn nói lải nhải không thôi.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
絮 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
如 là bộ thủ trong 2 chữ
糸 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
叨 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
刀 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét