Từ
窟窿 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
窟窿 (kū long) là một từ tiếng Trung: lỗ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 窟窿
名 danh từ
lỗ
他的袜子上有一个窟窿。
Có một lỗ trên tất của anh ấy.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
窟 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
穴 là bộ thủ trong 20 chữ
屈 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
窿 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
穴 là bộ thủ trong 20 chữ
Thứ tự nét