Từ
浪漫 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
浪漫 (làng màn) là một từ tiếng Trung: lãng mạn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 浪漫
形 tính từ
lãng mạn
他们在海边度过了一个浪漫的夜晚。
Họ đã trải qua một buổi tối lãng mạn bên bờ biển.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
浪 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
良 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét
漫 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
Thứ tự nét