Từ
扇 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
扇 (shàn) là một từ tiếng Trung: lượng từ cho cửa ra vào và cửa sổ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 扇
量 lượng từ
lượng từ cho cửa ra vào và cửa sổ
这间房子有三扇窗户。
Căn phòng này có ba cửa sổ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
扇 — lượng từ cho cửa ra vào và cửa sổ
Cấu trúc & nét viết
扇 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
户 là bộ thủ trong 11 chữ
羽 là bộ thủ trong 11 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+3)
Thứ tự nét