Từ

卡 (kǎ) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 3

cũng đọc là:
qiǎ bị kẹt

卡 (kǎ) là một từ tiếng Trung: thẻ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 卡

名 míng danh từ

thẻ

我的银行卡丢了。

wǒ de yín háng kǎ diū le

Tôi bị mất thẻ ngân hàng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

卡 kǎ — thẻ

Cấu trúc & nét viết
1 卡 kǎ — xe tải; ô tô chở hàng lớn
Xpinyin

卡 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét