Từ
卡 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 3
卡 (kǎ) là một từ tiếng Trung: thẻ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 卡
名 danh từ
thẻ
我的银行卡丢了。
Tôi bị mất thẻ ngân hàng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
卡 — thẻ
Cấu trúc & nét viết
卡 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
卜 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét