Từ
纯洁 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
纯洁 (chún jié) là một từ tiếng Trung: thuần khiết. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 纯洁
形 tính từ
thuần khiết
她有一颗纯洁的心。
Cô ấy có một trái tim thuần khiết.
动 động từ
thanh lọc
我们要纯洁思想。
Chúng ta cần thanh lọc tư tưởng của mình.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
纯 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
Thứ tự nét
洁 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
吉 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét