Từ
消 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
消 (xiāo) là một từ tiếng Trung: biến mất; loại bỏ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 消
动 động từ
biến mất; loại bỏ
雪慢慢地消了。
Tuyết từ từ biến mất.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
消 — biến mất; loại bỏ
Cấu trúc & nét viết
消 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
肖 là bộ thủ trong 12 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét