Từ

切 (qiē) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

cũng đọc là:
qiè gần gũi, sát sao; thiết tha, khẩn; chắc chắn; chân thành; chính xác

切 (qiē) là một từ tiếng Trung: cắt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 切

动 dòng động từ

cắt

我切了一些水果。

wǒ qiē le yī xiē shuǐ guǒ

Tôi đã cắt một số trái cây.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

切 qiē — cắt

Cấu trúc & nét viết