Chữ

甲

jiǎ HSK 7
甲 jiǎ HSK 7
  • 1. can đầu tiên trong Thập Can; cũng dùng để chỉ thứ tự đầu tiên
  • 2. đứng đầu; vượt trội hơn tất cả
  • 3. mai cứng trên bò sát và động vật chân đốt
  • 4. áo giáp của binh sĩ thời xưa khi chiến đấu, làm bằng da hoặc kim loại
  • 5. đơn vị hộ tịch thời cũ; một số hộ hợp thành một 甲, một số 甲 hợp thành một 保
  • 6. lớp sừng cứng trên ngón tay hoặc ngón chân; móng
  • 7. họ
Từ dùng 甲 như jiǎ (1)
Cấu trúc & nét viết
甲 jiǎ — can đầu tiên trong Thập Can; cũng dùng để chỉ thứ tự đầu tiên
甲 là bộ thủ trong 3 chữ

甲 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét