Từ
纠纷 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
纠纷 (jiū fēn) là một từ tiếng Trung: tranh chấp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 纠纷
名 danh từ
tranh chấp
邻居之间的纠纷终于解决了。
Tranh chấp giữa những người hàng xóm cuối cùng đã được giải quyết.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
纠 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
丩 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
纷 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
分 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét