Từ

熊 (xióng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

熊 (xióng) là một từ tiếng Trung: gấu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 熊

名 míng danh từ

gấu

我在动物园看到了一只大熊。

wǒ zài dòng wù yuán kàn dào le yì zhī dà xióng

Tôi đã nhìn thấy một con gấu lớn ở vườn thú.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

熊 xióng — gấu

Cấu trúc & nét viết
1 熊 xióng — gấu (động vật có vú lớn, đuôi ngắn, chi ngắn và dày, móng vuốt cong)

熊 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 能 néng — năng lực; tài năng
能 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét